Thông số kỹ thuật máy cày Belarus 615

 

 

Thương hiệu

Belarus

Dòng máy

Belarus 615

Thông số cơ bản của máy cày

 

Năm sản xuất

1992 - 1997

Công suất

67 mã lực (50,0 kW)

Mã động cơ

Belarus

Số lượng Xilanh

4 xilanh

Đường kính x hành trình Piston

110 x 130 mm

Dung tích động cơ

4,9 lit

Hệ thống làm mát

Làm mát bằng chất lỏng

Loại khởi động

Điện

Trang bị tay lái trợ lực

 

Kích thước vỏ xe

6,5 – 16 (bánh trước) / 15,5 – 38 (bánh sau)

Tình trạng máy cày

Máy cày nghĩa địa

Màu xe, nước sơn

Màu đỏ (màu Belarus)

Trọng lượng

3900 kg

Loại dàn cày chảo sử dụng phù hợp

Dàn cày bừa 7 chảo ( chảo cày 660mm)

Loại dàn xới sử dụng phù hợp

Dàn xới rộng 1.8-2.2m

Số giờ hoạt động

Tùy tình trạng từng máy

Sử dụng số cơ/ Số nhớt

Sử dụng số cơ ( dể sữa chữa)

Trang bị móc nối (2 điểm/ 3 điểm)

Móc nối 3 điểm gắn dàn công tác

 

 

Mức độ phổ biến của máy cày trên thị trường

 

Khả năng làm việc của máy cày

 

Làm ruộng nước

Không phù hợp do trọng lượng quá nặng dễ chai đất.

Kích thước lớn khó xoay chuyển

Làm cao su

Tốt

Chăm sóc mía

Tốt

Trồng mía

Công suất chưa đủ

Kéo móc

Tốt

Xới ruộng

Không phù hợp

Xới đất khô

Tốt

Bừa chăm sóc (Dàn cày)

Tốt

Cày phá lâm (Dàn cày)

Dùng được dàn cày 3 chảo đại ( chảo 660mm, loại phá lâm)

 

 

Có thể bạn quan tâm:

 Xem thêm phụ tùng máy cày tại đây

Thông tin bảo dưỡng máy cày:

  Cách sử dụng máy cày khi trời lạnh như người Nhật

  Những triệu chứng sự cố của bộ ly hợp máy cày ( nên tham khỏa) và cách cải thiện tình trạng bị trượt côn

**  Chính sách tốt dành cho Đại Lý Nông Cơ, Hãng Kubota, Yanmar, Công ty Thương Mại

                                     Bản quyền bài viết thuộc về: phukiennongnghiep.com ( Vina Agri)

Chia sẻ:

Bài viết cùng danh mục:

Viết Bình luận

zalo